Learn Japanese: “Cái này bao nhiêu tiền?”

Cùng học những mẫu câu thường dùng khi đi mua sắm và một số từ vựng cơ bản về mỹ phẩm.

___ wa ikura desu ka

Learn Japanese: “Cái này bao nhiêu tiền?”
(Ảnh minh họa: Japanexperterna.se/Flickr)

「___はいくらですか」/ ___ wa ikura desu ka, là mẫu câu dùng để hỏi giá cả, dịch tiếng Việt là “___ bao nhiêu tiền?” 

は / wa, trợ từ đi cùng chủ ngữ ở đầu câu
いくら / ikura, nghi vấn từ dùng để hỏi giá cả, nghĩa là “bao nhiêu”
です/ desu, trợ động từ tương đương “là”, “thì” trong tiếng Việt
か/ ka, đứng cuối câu để biến câu thành câu nghi vấn

Khoảng trống là danh từ chỉ đồ vật hoặc đại từ chỉ định như: 
これ・Kore: Cái này (vị trí vật gần người nói)
それ・Sore: Cái đó (vị trí vật gần người nghe)
あれ・Are: Cái kia (vị trí vật xa người nói lẫn người nghe)
どれ・Dore: Cái nào (dùng trong câu nghi vấn)

___ をください

「___をください」/ ___ wo kudasai, là mẫu câu dùng để lịch sự yêu cầu người nghe đưa vật gì đó cho mình, dịch tiếng Việt là “Xin hãy lấy cho tôi ___”

Hội thoại mua sắm ở cửa hàng

①すみません、これはいくらですか。
②どれですか。
③これです。この口紅です。
④ええと、25万ドンです。
⑤じゃ、これをください。
Mai đi mua sắm vào cuối tuần.  
[Romaji]
Mai: Sumimasen, kore wa ikura desu ka. 
Nhân viên: Dore desu ka. 
Mai: Kore desu. Kono kuchibeni desu.
Nhân viên: Eeto, nijuugo-man don desu. 
Mai: Ja, kore wo kudasai. 

[Tiếng Việt]Mai: Cho hỏi, cái này bao nhiêu tiền vậy?
Nhân viên: Cái nào ạ?
Mai: Cái này. Cây son này.
Nhân viên: À, 250 nghìn ạ.
Mai: Vậy lấy cho tôi cái này. 

Từ vựng về mỹ phẩm

mỹ phẩm
(Ảnh minh họa: Pixabay)
①チークカラー・Chiikukaraa
Phấn má

②アイライナー・Airainaa
Kẻ viền mắt

③マスカラ・Masukara
Mascara

④コンシーラー・Konshiiraa
Kem che khuyết điểm

⑤フェースパウダー・Feesupaudaa
Phấn phủ

⑥アイカラー・Aikaraa
Phấn mắt

⑦口紅・Kuchibeni
Son môi

⑧ファンデーション・Fandeeshon
Kem nền

⑨アイブロウ・Aiburou
Kẻ chân mày

⑩リップグロス・Rippugurosu
Son bóng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *